Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "theo đuổi" (1)
theo đuổi
Tiếng Anh
Động từPursue, follow
Em cam kết theo đuổi Vật lý.
I commit to pursuing Physics.
Từ liên quan "theo đuổi" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "theo đuổi" (4)
Em cam kết theo đuổi Vật lý.
I commit to pursuing Physics.
Ông dành cả đời theo đuổi trí tuệ nhân tạo tổng quát (AGI).
He dedicated his life to pursuing Artificial General Intelligence (AGI).
Mỗi bên theo đuổi những mục tiêu khác nhau về quyền quản lý.
Each party pursues different goals regarding management rights.
Mỗi bên lại theo đuổi những toan tính riêng trong quá trình đàm phán.
Each party pursues its own calculations in the negotiation process.
